TOYOTA BẾN THÀNH · THÔNG TIN MẪU XE

TOYOTA
WIGO

Khám phá phiên bản, màu sắc, hình ảnh và thông số Toyota Wigo.

Giá niêm yết tham khảo từ
405.000.000 ₫

Thông tin trả trước hiện có: 20% giá trị xe

Giá và ưu đãi thực tế cần được xác nhận tại thời điểm tư vấn.

Toyota Wigo màu Đỏ
CHỌN MÀU XE
KHÁM PHÁ MẪU XE

TỔNG QUAN WIGO

Toyota Wigo là mẫu hatchback nhỏ gọn, hướng đến người cần một chiếc xe dễ sử dụng trong phố.

Thiết kế hiện đại và kích thước linh hoạt là những nét đáng chú ý. Các lựa chọn màu xe và thông số được trình bày ở bên dưới.

Xem thông số kỹ thuật
GIÁ THAM KHẢO

Phiên bản & giá bán

Tính chi phí dự kiến ↗
Phiên bảnGiá niêm yết tham khảoTư vấn
Wigo G405.000.000 ₫Liên hệ báo giá ↗

Giá có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản và màu xe; chưa gồm chi phí đăng ký.

LỰA CHỌN CỦA BẠN

Màu sắc

Chọn màu ở đầu trang ↑
CHỦ ĐỘNG DỰ TÍNH

CHI PHÍ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

Chọn phiên bản và nhập các mức phí, lãi suất do đơn vị liên quan cung cấp để xem phép tính tham khảo.

LĂN BÁNH

Tính tổng chi phí dự kiến

Ước tính lăn bánhNhập lệ phí trước bạ

Các ô để trống được tính là 0. Hãy nhập đủ phí đăng ký, bảo hiểm và các khoản áp dụng tại địa phương để có dự toán phù hợp.

TRẢ GÓP

Tính khoản trả hằng tháng

Giá xe đang chọn:

Ước tính trả mỗi thángNhập tỷ lệ, kỳ hạn và lãi suất

Phép tính khoản trả đều mỗi tháng trên dư nợ giảm dần, chỉ để tham khảo. Chưa gồm phí và bảo hiểm; lịch trả thực tế do đơn vị cho vay xác nhận.

THIẾT KẾ BÊN NGOÀI

NGOẠI THẤT WIGO

Toyota Wigo  thế hệ mới thay đổi hoàn toàn với thiết kế tổng thể mang phong cách trẻ trung, năng động. Không còn hầm hố như trước, ngoại hình của Wigo thiên về trung tính. Các chi tiết như mặt ca lăng, hệ thống đèn đều được làm mới trông hiện đại hơn.

Đầu xe

Đầu xe Toyota Wigo  ấn tượng với nhiều đường cắt gọt tạo nét sắc sảo. Điểm nhấn chính là cụm đèn trước mảnh hơn, vuốt nhọn sang 2 bên. Đặc biệt hãng xe Nhật Bản đã nâng cấp đèn pha chiếu sáng dạng LED cho cả 2 phiên bản, cùng tính năng đèn chờ dẫn đường. Trong khi hai đối thủ là Hyundai Grand i10 và Kia Morning vẫn chỉ dùng đèn Halogen.

Đầu xe Toyota Wigo  ấn tượng với cụm đèn trước mảnh hơn, vuốt nhọn sang 2 bên
Lưới tản nhiệt Toyota Wigo vẫn duy trì kiểu dáng hình thang quen thuộc. Hốc gió hoạ tiết tổ ong đã được thay bằng các dải nan ngang xếp lớp. Đèn sương mù đã lược bỏ và được trang trí bởi dải đèn LED nhỏ gọn. Cản trước vuông vắn, góc cạnh.

Thân xe

Thân xe Toyota Wigo  duy trì vẻ đơn giản tương tự như bản cũ. Tay nắm cửa đã đổi sang kiểu kéo ra ngoài tương tự như các xe trên thị trường. Đáng chú ý Wigo  còn được hãng tích hợp mở cửa rảnh tay bằng cảm ứng. Đây được xem là điểm cộng vốn tính năng này chỉ có trên những mẫu xe thuộc phân khúc cao cấp hơn.

 

Toyota Wigo tiếp tục sử dụng mâm kích thước 14 inch kết hợp lốp 175/65R14 nhưng thiết kế không thu hút như đời cũ.

 

Đuôi xe

Tổng thể đuôi xe Toyota Wigo thiết kế khá ổn. Cụm đèn hậu sử dụng loại Halogen có đồ họa đẹp mắt. Phần cản dưới bệ vệ với kiểu dáng hầm hố hơn bản cũ.

Hình ảnh Toyota Wigo
KHÔNG GIAN BÊN TRONG

NỘI THẤT WIGO

Bước vào bên trong, Toyota Wigo sở hữu khoang lái khác biệt hoàn toàn so với thế hệ trước. Với thiết kế hơi hướng thể thao, cần số được đặt cao và bảng điều khiển tập trung hướng đến người lái. Bố cục nội thất nhìn chung đã có cải tiến hơn đời cũ nhưng vẫn chưa được sắc sảo như các đối thủ cùng phân khúc.

 

Ghế ngồi và khoang hành lý

Tương tự như các “anh lớn” Toyota Vios hay Toyota Camry… Toyota Wigo nhờ thế mạnh chiều dài cơ sở rộng nhất phân khúc nên hữu không gian rộng rãi và thoải mái. Hàng ghế trước, khoảng trống để chân lớn, có thể co duỗi thẳng chân. Hàng ghế sau có 3 phần tựa đầu riêng biệt, điều chỉnh gập 50:50. Khoảng trần xe và khu vực để chân cũng khá thông thoáng.

 

Hàng ghế trước Toyota Wigo có khoảng trống để chân lớn, có thể co duỗi thẳng chân
Hàng ghế sau Toyota Wigo có 3 phần tựa đầu riêng biệt, điều chỉnh gập 50:50

 

Trên bản E, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng, còn bản G chỉnh cơ 6 hướng. Đặc biệt, ở thế hệ này Wigo đã khắc phục phần tựa đầu ghế. Thay vì liền mạch như trước đây nay đã đổi sang loại ghế có tựa đầu tách rời, giúp điều chỉnh độ cao phù hợp hơn.

 

Khoang hành lý Toyota Wigo vẫn tiếp tục ghi điểm về sự rộng rãi.

Khu vực lái

Vô lăng Toyota Wigo kiểu 3 chấu, thuần nhựa, có điều chỉnh độ cao/thấp ở bản G. Trên vô lăng được tích hợp các nút bấm điều khiển chức năng. Phía sau là lẫy chuyển số. Bảng đồng hồ dạng analog kết hợp màn LCD cho phép hiển thị đầy đủ thông tin xe.

 

Vô lăng Toyota Wigo kiểu 3 chấu, thuần nhựa

Bảng đồng hồ Toyota Wigo dạng analog kết hợp màn LCD phía sau vô lăng
Cần số xe Toyota Wigo bọc da và được đặt cao hơn đối thủ. Về trang bị, kể từ lần nâng cấp gần nhất, tính năng chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm đã trở thành trang bị tiêu chuẩn.

 

Tiện nghi

Cả hai phiên bản của Toyota Wigo đều được trang bị màn hình giải trí cảm ứng kích thước 7 inch, âm thanh 4 loa, hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth và USB…

 

Điều khiển hệ thống điều hòa dạng núm xoay trên bản E Wigo và màn hình điện tử trên bản G Wigo.

Hình ảnh Toyota Wigo
TRẢI NGHIỆM CẦM LÁI

VẬN HÀNH WIGO

Wigo được trang bị động cơ 1.2L và hộp số D-CVT mang đến khả năng vận hành vượt trội, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. Toyota Wigo có mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất phân khúc dù có cùng công suất động cơ, trung bình 4,3L/100km tùy vào điều kiện vận hành.

 

Hình ảnh Toyota Wigo
TRANG BỊ AN TOÀN

AN TOÀN WIGO

Toyota Wigo sở hữu thiết kế khung gầm cứng vững, khả năng hấp thụ lực và bảo vệ khoang cabin tốt hơn. Ngoài ra, Toyota Wigo còn trang bị các tính năng an toàn chủ động như:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC

Ngoài ra, Toyota Wigo G còn được trang bị thêm các hệ thống an toàn tiên tiến như: Cảnh báo điểm mù BSM, Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA.

Hình ảnh Toyota Wigo
DỮ LIỆU KỸ THUẬT HIỆN CÓ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2023 Wigo E Wigo G
Động cơ Dung tích xy lanh (cc) 1.198
Công suất tối đa (KW) HP/vòng/phút) (65) 87/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 113/4.500
Hộp số Số sàn 5 cấp Biến thiên vô cấp kép
Hệ thống treo Trước/Sau Độc lập Macpherson/Dầm xoắn
Vành & lốp xe Loại vành/Kích thước lốp Thép/175/65R14 Hợp kim/175/65R14
Phanh Trước/Sau Đĩa/Tang trống
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 4,41 4,50
Kết hợp 5,14 5,20
Trong đô thị 6,40 6,50
Kiểu dáng Hatchback
Nhiên liệu Xăng
Xuất xứ Indonesia
LIÊN HỆ NHANH

NHẬN BÁO GIÁ & TƯ VẤN

Để lại thông tin, Quang Toàn sẽ liên hệ hỗ trợ bạn chọn phiên bản Wigo và trao đổi về giá, ưu đãi, phương án mua xe.

Hotline: 0356 347 113 ↗

TOYOTA BẾN THÀNH · LIÊN HỆ NHANH

BÁO GIÁ NGAY

Chọn mẫu xe và để lại thông tin. Toyota Bến Thành sẽ liên hệ tư vấn báo giá phù hợp.

HOẶC LIÊN HỆ TRỰC TIẾP
GỌI 0356 347 113 Zalo NHẮN TIN