TOYOTA BẾN THÀNH · THÔNG TIN MẪU XE

TOYOTA
INNOVA

Khám phá phiên bản, màu sắc, hình ảnh và thông số Toyota Innova.

Giá niêm yết tham khảo từ
755.000.000 ₫

Thông tin trả trước hiện có: 20% giá trị xe

Giá và ưu đãi thực tế cần được xác nhận tại thời điểm tư vấn.

Toyota Innova màu Trắng
CHỌN MÀU XE
KHÁM PHÁ MẪU XE

TỔNG QUAN INNOVA

Toyota Innova là mẫu MPV đa dụng với không gian dành cho nhiều hành khách và nhu cầu sử dụng linh hoạt.

Bạn có thể tham khảo hình ảnh, màu xe và thông số đang có trên website, sau đó trao đổi về phiên bản phù hợp với tư vấn viên.

Xem thông số kỹ thuật
GIÁ THAM KHẢO

Phiên bản & giá bán

Tính chi phí dự kiến ↗
Phiên bảnGiá niêm yết tham khảoTư vấn
Innova 2.0E755.000.000 ₫Liên hệ báo giá ↗

Giá có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản và màu xe; chưa gồm chi phí đăng ký.

LỰA CHỌN CỦA BẠN

Màu sắc

Chọn màu ở đầu trang ↑
CHỦ ĐỘNG DỰ TÍNH

CHI PHÍ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

Chọn phiên bản và nhập các mức phí, lãi suất do đơn vị liên quan cung cấp để xem phép tính tham khảo.

LĂN BÁNH

Tính tổng chi phí dự kiến

Ước tính lăn bánhNhập lệ phí trước bạ

Các ô để trống được tính là 0. Hãy nhập đủ phí đăng ký, bảo hiểm và các khoản áp dụng tại địa phương để có dự toán phù hợp.

TRẢ GÓP

Tính khoản trả hằng tháng

Giá xe đang chọn:

Ước tính trả mỗi thángNhập tỷ lệ, kỳ hạn và lãi suất

Phép tính khoản trả đều mỗi tháng trên dư nợ giảm dần, chỉ để tham khảo. Chưa gồm phí và bảo hiểm; lịch trả thực tế do đơn vị cho vay xác nhận.

THIẾT KẾ BÊN NGOÀI

NGOẠI THẤT INNOVA

Ngoại hình của Toyota Innova không có quá nhiều khác biệt trong những năm qua. Do đó nhiều khách hàng đánh giá mẫu xe này có phần “già dặn” cũng là điều dễ hiểu. Tuy nhiên, khách hàng trẻ có thể chọn bản Innova Venturer với màu sơn Đỏ hoặc Đen cá tính.

Về mặt số đo, Toyota Innova có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4735 x 1830 x 1795 mm, bán kính vòng quay tối thiểu đạt 5,4 m.

Nhìn từ trực diện, Toyota Innova mang đến cái nhìn cứng cáp với bộ lưới tản nhiệt hình thang sơn đen gồm các nan nằm ngang. Nối liền là cụm đèn pha Halogen/LED kết hợp cùng dài đèn LED ban ngày thanh mảnh góp phần tạo thêm điểm nhấn cho đầu xe.

Trong khi đó cản trước cũng có thiết kế dạng hình thang nhưng đặt ngược đối xứng, hai bên là cụm đèn sương mù Halogen/LED.

Sang đến phần hông, Innova đã được trang bị bộ vành mới dạng xoáy cầu kỳ hơn trước. Kích thước 16 inch vẫn được duy trì để chừa chỗ cho bộ lốp dày, đảm bảo sự êm ái trong mọi hành trình. Phía trên là cặp gương chiếu hậu gập-chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ.

Tổng thể đuôi xe có thiết kế khá vuông vức tạo cảm giác vững chãi. Khá đáng tiếc khi khi đèn hậu của Innova chỉ sử dụng bóng thường nên xe không quá nổi bật vào ban đêm. Trên cao là cánh lướt gió cỡ lớn góp phần cải thiện tính khí động học.

KHÔNG GIAN BÊN TRONG

NỘI THẤT INNOVA

Khoang nội thất của Innova  sẽ không quá hiện đại, cao cấp như khách hàng kỳ vọng. Đổi lại, xe cung cấp đầy đủ những trang bị và tính năng cần thiết để đáp ứng nhu cầu của 2 đối tượng khách hàng mua xe chạy dịch vụ và gia đình.

Phần lớn vật liệu sử dụng trong khoang lái là nhựa giả gỗ, nhựa mềm và ốp kim loại. Bề mặt táp lô có thiết kế theo dạng lượn sóng khá bắt mắt. Ngay trung tâm màn hình cảm ứng đáp ứng cơ bản nhu cầu giải trí.

Tùy theo từng phiên bản mà vô lăng 3 chấu sẽ được bọc da hoặc Urethane, người lái có thể điều chỉnh 4 hướng để tạo ra tư thế cầm nắm thoải mái. Hầu hết các phiên bản đều có ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng. Riêng ghế lái bản cao cấp nhất cho phép chỉnh điện 8 hướng.

Hàng ghế thứ 2 của xe Innova

Innova  có trục cơ sở dài 2750 mm khá lý tưởng để tạo ra không gian để chân cho cả 2 hàng ghế sau. Chất liệu bọc ghế ngồi có 3 tùy chọn nỉ thường, nỉ cao cấp hoặc da.

Hàng ghế thứ 3 của xe Innova

Trong đó, hàng ghế thứ 2 cho phép hành khách điều chỉnh 4 hướng, riêng bản cao cấp nhất có thiết kế kiểu ghế rời, có tựa tay. Hành khách ở hàng ghế cuối sẽ không cảm thấy quá mệt mỏi bởi ghế ngồi có thể ngả lưng.

Innova  có dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn đạt 264 lít. Nếu cần thêm không gian chứa đồ, khách hàng có thể gập hàng ghế 2, 3 theo tỷ lệ lần lượt là 60:40 và 50:50.

Innova  có 2 tùy chọn điều hòa chỉnh tay hoặc tự động, hỗ trợ cùng còn có cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau. Danh sách hệ thống thông tin giải trí trên xe gồm có:

  • Màn hình cảm ứng 7-8 inch
  • Đàm thoại rảnh tay
  • Kết nối USB, Bluetooth, điện thoại thông  minh
  • Dàn âm thanh 6 loa
  • Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm
TRẢI NGHIỆM CẦM LÁI

VẬN HÀNH INNOVA

Dưới nắp capo của Innova  là khối động cơ Xăng 2.0L, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC. Cỗ máy này có khả năng sản sinh công suất tối đa 102 mã lực tại 5600 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 183 Nm tại 4000 vòng/phút.

Toàn bộ sức mạnh được truyền xuống hệ dẫn động cầu sau thông qua hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 6 cấp.

Vận hành – Bền bỉ, ổn định

Innova  có khoảng sáng gầm xe 178 mm, thông số này không quá ấn tượng với mức trên 200mm của các đối thủ Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7. Bù lại, xe có độ bám đường tốt hơn, tạo cảm giác an toàn, ổn định trong những pha vào cua.

Hiệu quả giảm xóc của Innova  được đánh giá khá tốt nhờ sử dụng hệ thống treo trước dạng tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng. Treo sau là dạng liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên. Hỗ trợ cùng là bộ lốp dày có thông số 205/65R16.

Theo công bố từ nhà sản xuất, Innova  có mức tiêu hao nhiên liệu trung bình đạt 9.6-10.82L/100km.

TRANG BỊ AN TOÀN

AN TOÀN INNOVA

Danh sách an toàn trên Innova  mang đến cảm giác yên tâm cho hành khách khi có tới 7 túi khí. Kèm theo đó là hàng loạt các tính năng khác:

  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Cân bằng điện tử
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Đèn báo phanh khẩn cấp
  • Camera lùi
  • Cảm biến trước/sau
Hình ảnh Toyota Innova
DỮ LIỆU KỸ THUẬT HIỆN CÓ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tên xe Toyota Innova 
Số chỗ ngồi 08
Kiểu xe MPV đa dụng
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước DxRxC 4735 x 1830 x 1795 mm
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Động cơ 2.0L, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích công tác 1.998cc
Dung tích bình nhiên liệu 55 lít
Công suất cực đại 102 mã lực tại 5600 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 183 Nm tại 4000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau
Treo trước/sau Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng/Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Trợ lực lái Thuỷ lực
Cỡ mâm 16 inch
Khoảng sáng gầm xe 178 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 9.6-10.82L/100km

 

Thông số kỹ thuật Toyota Innova   2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
Kích thước
Kích thước tổng thể bên ngoài D x R x C (mm) 4.735×1.830×1.795
Chiều dài cơ sở (mm) 2.750
Vết bánh xe trước/sau (mm) 1.530/1.530 1.540/1.540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1.755 1.700
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.340 2.380 2.330

Ngoại thất

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED, dạng thấu kính Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày Có Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Tự động Chỉnh tay
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Bóng đèn thường
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có Không
Cụm đèn sau Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù trước LED Halogen
Hệ thống chiếu sáng ban ngày Có Không
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có
Chức năng gập điện Có Không
Tích hợp đèn báo rẽ Có
Mạ Crôm Có Không
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn
Chức năng sấy kính sau Có
Ăng ten Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau Có

Nội thất

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
Cụm đồng hồ trung tâm Loại đồng hồ Optitron Analog
Đèn báo chế độ Eco Có
Đèn báo hệ thống Hybrid Có
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có
Chức năng báo vị trí cần số Có Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 4.2-inch Màn hình đơn sắc
Tay lái Loại tay lái 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc 3 chấu, urethane, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái Thủy lực
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày/đêm
Ghế Chất liệu Da Nỉ cao cấp Nỉ thường
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế thứ 2 Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay Gập 60:40, ngả lưng ghế
Ghế thứ 3 Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai Có Không

Trang bị tiện nghi

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
Cửa gió sau Có
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có Không
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh, tự động
Cửa gió sau Có
Hệ thống âm thanh Màn hình Màn hình cảm ứng 8 inch, Kết nối điện thoại thông minh Màn hình cảm ứng 7 inch, Kết nối điện thoại thông minh
Số loa 6
Cổng kết nối USB Có
Kết nối Bluetooth Có
Kết nối wifi Có
Kết nối điện thoại thông minh Có
Chức năng mở cửa thông minh Có Không
Chức năng khóa cửa từ xa Có
Khóa cửa tự động theo tốc độ Có
Cửa sổ điều chỉnh điện Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa Có, một chạm, chống kẹt (phía người lái)
Chế độ vận hành ECO và POWER
Hệ thống báo động Có Không
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có Không

Trang bị an toàn

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh Có
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có
Hệ thống cân bằng điện tử Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có
Đèn báo phanh khẩn cấp Có
Cảm biến trước 2
Cảm biến sau 4
Camera lùi Có
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có
Túi khí bên hông phía trước Có
Túi khí rèm Có
Túi khí đầu gối người lái Có
Dây đai an toàn 3 điểm (7 vị trí) 3 điểm (8 vị trí)

Động cơ – Hộp số

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
Động cơ xăng
Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Công suất tối đa kW @ vòng/phút 102/5600
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 183/4000
Dung tích bình nhiên liệu L 55
Hộp số Tự động 6 cấp Số tay 5 cấp
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & lốp xe 215/55R17 205/65R16
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Trong đô thị 12.63 12.67 12.69 14.57
Ngoài đô thị 8.08 7.8 7.95 8.63
Kết hợp 9.75 9.6 9.7 10.82

 

LIÊN HỆ NHANH

NHẬN BÁO GIÁ & TƯ VẤN

Để lại thông tin, Quang Toàn sẽ liên hệ hỗ trợ bạn chọn phiên bản Innova và trao đổi về giá, ưu đãi, phương án mua xe.

Hotline: 0356 347 113 ↗

TOYOTA BẾN THÀNH · LIÊN HỆ NHANH

BÁO GIÁ NGAY

Chọn mẫu xe và để lại thông tin. Toyota Bến Thành sẽ liên hệ tư vấn báo giá phù hợp.

HOẶC LIÊN HỆ TRỰC TIẾP
GỌI 0356 347 113 Zalo NHẮN TIN